tề chỉnh

Học thuật
Thân thiện
tề chỉnh

Các học sinh đứng tề chỉnh trong hàng ngay ngắn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉnh tề, ngay ngắn, gọn gàng: "Tề chỉnh" dùng để miêu tả trạng thái ngay ngắn, gọn gàng, trật tự, thường về trang phục, diện mạo hoặc cách sắp xếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy mặc bộ vest rất tề chỉnh. (Anh ấy mặc bộ vest rất chỉnh tề.)
    • Các học sinh đứng thành hàng tề chỉnh. (Các học sinh đứng thành hàng ngay ngắn.)
    • Căn phòng được sắp xếp tề chỉnh. (Căn phòng được sắp xếp gọn gàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn mặc tề chỉnh": mặc quần áo gọn gàng, lịch sự, phù hợp với hoàn cảnh trang trọng.

    • Mọi người đều ăn mặc tề chỉnh trong buổi lễ. (Mọi người đều mặc trang phục lịch sự trong buổi lễ.)
  • "tư thế tề chỉnh": tư thế đứng hoặc ngồi ngay ngắn, nghiêm trang.

    • Người lính đứng gác với tư thế tề chỉnh. (Người lính đứng gác với tư thế nghiêm trang.)
Biến thể từ gần giống
  • Chỉnh tề (tính từ): Đây từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng tương tự "tề chỉnh".
    • Trang phục của ấy lúc nào cũng chỉnh tề. (Trang phục của ấy lúc nào cũng gọn gàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Gọn gàng: sạch sẽ, ngăn nắp.
  • Ngay ngắn: thẳng hàng, trật tự.
  • Nghiêm trang: trang nghiêm, đứng đắn (thường dùng cho thái độ, cử chỉ).
Từ trái nghĩa
  • Luộm thuộm: không gọn gàng, lôi thôi.
  • Xốc xếch: không ngay ngắn, thiếu nghiêm túc (về trang phục).
tề chỉnh

Các học sinh đứng tề chỉnh trong hàng ngay ngắn.

  1. X. Chỉnh tề.